tối trời

Học thuật
Thân thiện
tối trời

Trời tối trời khi những đám mây đen che kín bầu trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trời tối do nhiều mây hoặc không ánh trăng, sao: Dùng để miêu tả bầu trời hoặc không gian bên ngoài trở nên tối tăm, thiếu ánh sáng tự nhiên do điều kiện thời tiết như mây dày đặc hoặc vào những đêm không trăng, không sao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trời đang sáng bỗng nhiên tối trời lại mây kéo đến. (Trời đang sáng bỗng nhiên trở nên tối tăm mây kéo đến.)
    • Đêm nay không trăng, đường làng tối trời, đi lại phải cẩn thận. (Đêm nay không trăng, đường làng tối đen, đi lại phải cẩn thận.)
    • Cơn giông kéo tới làm cho cả bầu trời tối trời trong chốc lát. (Cơn giông kéo tới làm cho cả bầu trời tối sầm lại trong chốc lát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tối trời tối đất": Thành ngữ nhấn mạnh sự tối tăm, mù mịt đến mức cực độ, thường dùng trong văn nói.

    • Trời mưa to, tối trời tối đất, chẳng thấy đường đi. (Trời mưa to, tối mù mịt, chẳng thấy đường đi.)
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường được dùng để tạo không khí u ám, bí ẩn hoặc dự báo một sự việc không lành.

    • Bỗng nhiên tối trời, gió cuồn cuộn thổi, như điềm báo của một biến cố sắp xảy ra. (Bỗng nhiên trời tối sầm, gió cuồn cuộn thổi, như điềm báo của một biến cố sắp xảy ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Tối om (tính từ): Rất tối, không chút ánh sáng nào.

    • Trong hang tối om, chẳng thấy cả. (Trong hang tối đen, chẳng thấy cả.)
  • Tối mịt (tính từ): Tối đến mức không thể nhìn thấy , thường do sương mù hoặc mây dày đặc.

    • Sương mù dày đặc khiến con đường trở nên tối mịt. (Sương mù dày đặc khiến con đường trở nên tối mù mịt.)
  • Âm u (tính từ): Tối ảm đạm (thường do thời tiết), có thể kèm theo cảm giác buồn , lạnh lẽo.

    • Thời tiết âm u cả ngày khiến tâm trạng cũng không vui. (Thời tiết âm u cả ngày khiến tâm trạng cũng không vui.)
Từ đồng nghĩa
  • Tối đen: Nhấn mạnh màu sắc đen tối của bầu trời.
  • Tối sầm: Diễn tả trời tối lại một cách nhanh chóng, đột ngột.
  • U ám: Vừa tối vừa gợi cảm giác nặng nề, không vui.
Thành ngữ liên quan
  • Tối như nút: Rất tối, không ánh sáng (so sánh với bên trong cái bịt kín).

    • Nhà không đèn, tối như nút. (Nhà không đèn, tối đen như mực.)
  • Tối tăm mặt mũi: Tối đến mức không nhận ra được ai (thường dùng trong văn nói).

    • Mất điện, cả khu phố tối tăm mặt mũi. (Mất điện, cả khu phố tối đen không thấy .)
tối trời

Trời tối trời khi những đám mây đen che kín bầu trời.

  1. Tối trời nhiều mây hoặc không trăng sao.